TỔ HỢP XÉT TUYỂN VÀ PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2025
by Trường Đại học Y tế công cộng
Trường Đại học Y tế công cộng trân trọng thông báo thông tin về Tổ hợp xét tuyển và phương thức xét tuyển Đại học Chính quy năm 2025, cụ thể như sau:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
Mã ngành, nhóm ngành |
Tên ngành, nhóm ngành |
Chỉ tiêu |
Phương thức tuyển sinh |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Ghi chú |
|
1 |
7720701 |
Y tế công cộng |
7720701 |
Y tế công cộng |
220 |
Xét tuyển thẳng |
|
|
|
Xét chuyển vào học trình độ đại học đối với học sinh dự bị đại học |
B00: Toán - Hóa học - Sinh học B03: Toán - Sinh học - Ngữ Văn B08: Toán - Sinh học - Tiếng Anh C02: Toán - Ngữ văn - Hóa học D01: Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh D13: Ngữ văn - Sinh học - Tiếng Anh |
|
||||||
|
Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT |
||||||||
|
Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 |
||||||||
|
2 |
7720401 |
Dinh dưỡng |
7720401 |
Dinh dưỡng |
150 |
Xét tuyển thẳng |
|
|
|
Xét chuyển vào học trình độ đại học đối với học sinh dự bị đại học |
B00: Toán - Hóa học - Sinh học B03: Toán - Sinh học - Ngữ Văn B08: Toán - Sinh học - Tiếng Anh C02: Toán - Ngữ văn - Hóa học D01: Toán - Ngữ Văn - Tiếng Anh D07: Toán - Hóa học - Tiếng Anh |
|
||||||
|
Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT |
||||||||
|
Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 |
||||||||
|
3 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
230 |
Xét tuyển thẳng |
|
|
|
Xét chuyển vào học trình độ đại học đối với học sinh dự bị đại học |
A00: Toán - Vật lý - Hóa học A01: Toán - Vật Lý - Tiếng Anh B00: Toán - Hóa học - Sinh học B08: Toán - Sinh học - Tiếng Anh D01: Toán - Ngữ Văn - Tiếng Anh D07: Toán - Hóa học - Tiếng Anh |
|
||||||
|
Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 |
||||||||
|
4 |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
160 |
Xét tuyển thẳng |
|
|
|
Xét chuyển vào học trình độ đại học đối với học sinh dự bị đại học |
A00: Toán - Vật lý - Hóa học A01: Toán - Vật lý - Tiếng Anh B00: Toán - Hóa học - Sinh học B08: Toán - Sinh học - Tiếng Anh C01: Toán - Vật lý - Ngữ văn D01: Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh |
|
||||||
|
Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 |
||||||||
|
5 |
7760101 |
Công tác xã hội |
7760101 |
Công tác xã hội |
100 |
Xét tuyển thẳng |
|
|
|
Xét chuyển vào học trình độ đại học đối với học sinh dự bị đại học |
C00: Ngữ văn - Lịch sử - Địa lý C20: Ngữ văn - Địa lý - Giáo dục công dân D01: Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh D14: Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh D15: Ngữ văn - Địa lý - Tiếng Anh D66: Ngữ văn - Giáo dục công dân - Tiếng Anh X74: Ngữ văn - Địa lý - Giáo dục Kinh tế và pháp luật X78: Ngữ văn -Giáo dục Kinh tế và pháp luật - Tiếng Anh |
|
||||||
|
Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT |
||||||||
|
Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 |
||||||||
|
6 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
50 |
Xét tuyển thẳng |
|
|
|
Xét tuyển dựa trên kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia năm 2025 |
|
|
||||||
|
Xét chuyển vào học trình độ đại học đối với học sinh dự bị đại học |
A00: Toán - Vật lý - Hóa học A01: Toán - Vật lý - Tiếng Anh B00: Toán - Hóa học - Sinh học D01: Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh D07: Toán - Hóa học - Tiếng Anh X26: Toán - Tin học - Tiếng Anh |
|
||||||
|
Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT |
||||||||
|
Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 |

